Tình hình lưu trú tại Hàn Quốc theo loại visa

※ Theo số liệu tổng hợp của Cơ quan Quản lý Xuất nhập cảnh Hàn Quốc

D-2

Tổng 152.088 người

Việt Nam33.797 (22.2%)
Trung Quốc63.129 (41.5%)
Nepal4.251 (2.8%)
Indonesia2.175 (1.4%)
Campuchia382 (0.3%)
Myanmar1.790 (1.2%)
Philippines659 (0.4%)
Thái Lan587 (0.4%)
Khác45.318 (29.8%)

D-4

Tổng 76.642 người

Việt Nam46.920 (61.2%)
Trung Quốc7.992 (10.4%)
Nepal312 (0.4%)
Indonesia401 (0.5%)
Campuchia97 (0.1%)
Myanmar3.280 (4.3%)
Philippines245 (0.3%)
Thái Lan398 (0.5%)
Khác16.997 (22.2%)

D-10

Tổng 14.962 người

Việt Nam6.606 (44.2%)
Trung Quốc2.727 (18.2%)
Nepal338 (2.3%)
Indonesia156 (1%)
Campuchia36 (0.2%)
Myanmar196 (1.3%)
Philippines53 (0.4%)
Thái Lan53 (0.4%)
Khác4.797 (32.1%)

E-7

Tổng 44.993 người

Việt Nam8.032 (17.9%)
Trung Quốc8.519 (18.9%)
Nepal4.759 (10.6%)
Indonesia2.166 (4.8%)
Campuchia1.341 (3%)
Myanmar1.238 (2.8%)
Philippines1.244 (2.8%)
Thái Lan1.929 (4.3%)
Khác15.765 (35%)

E-8

Tổng 14.143 người

Việt Nam7.548 (53.4%)
Trung Quốc64 (0.5%)
Nepal587 (4.2%)
Indonesia50 (0.4%)
Campuchia685 (4.8%)
Myanmar5 (0%)
Philippines3.353 (23.7%)
Thái Lan148 (1%)
Khác1.703 (12%)

E-9

Tổng 310.825 người

Việt Nam36.736 (11.8%)
Trung Quốc2.071 (0.7%)
Nepal46.516 (15%)
Indonesia36.053 (11.6%)
Campuchia44.846 (14.4%)
Myanmar28.043 (9%)
Philippines24.904 (8%)
Thái Lan26.970 (8.7%)
Khác64.686 (20.8%)

E-10

Tổng 21.476 người

Việt Nam9.529 (44.4%)
Trung Quốc1.418 (6.6%)
Indonesia9.460 (44%)
Myanmar1.011 (4.7%)
Philippines39 (0.2%)
Khác19 (0.1%)